thủ tục hành chính

Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Từ khóa
STT Tên thủ tục Mức độ Cơ quan thực hiện Lĩnh vực
1 Thu hồi rừng do sau mười hai tháng liền kề từ ngày được giao, được thuê rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất để bảo vệ và phát triển rừng mà chủ rừng không tiến hành các hoạt động bảo vệ và phát triển rừng đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn Mức độ 2 Ủy ban nhân dân quận - huyện Văn phòng Ủy ban nhân dân quận - huyện Nông nghiệp
2 Thu hồi rừng do sau hai mươi bốn tháng liền kề từ ngày được giao, được thuê đất để phát triển rừng mà không tiến hành các hoạt động phát triển rừng theo kế hoạch, phương án đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn (chủ rừng). Mức độ 2 Ủy ban nhân dân quận - huyện Văn phòng Ủy ban nhân dân quận - huyện Nông nghiệp
3 Thu hồi rừng do rừng được giao, cho thuê không đúng thẩm quyền hoặc không đúng đối tượng đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn (chủ rừng). Mức độ 2 Ủy ban nhân dân quận - huyện Văn phòng Ủy ban nhân dân quận - huyện Nông nghiệp
4 Thu hồi rừng do chủ rừng là cá nhân khi chết không có người thừa kế theo quy định của pháp luật Mức độ 2 Ủy ban nhân dân quận - huyện Văn phòng Ủy ban nhân dân quận - huyện Nông nghiệp
5 Cải tạo rừng nghèo kiệt đối với hộ gia đình, cá nhân có diện tích dưới 5ha. Mức độ 2 Ủy ban nhân dân quận - huyện Văn phòng Ủy ban nhân dân quận - huyện Nông nghiệp
6 Thu hồi rừng do sử dụng rừng không đúng mục đích, cố ý không thực hiện nghĩa vụ đối với Nhà nước hoặc vi phạm nghiêm trọng quy định của pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn (chủ rừng). Mức độ 2 Ủy ban nhân dân quận - huyện Văn phòng Ủy ban nhân dân quận - huyện Nông nghiệp
7 Thu hồi rừng do Nhà nước sử dụng rừng và đất để phát triển rừng do lợi ích công cộng, phát triển kinh tế theo quy hoạch, kế hoạch đã được phê duyệt đối với hộ gia đình, cá nhân Mức độ 2 Ủy ban nhân dân quận - huyện Văn phòng Ủy ban nhân dân quận - huyện Nông nghiệp
8 Thu hồi rừng do Nhà nước sử dụng rừng và đất để phát triển rừng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia đối với hộ gia đình, cá nhân Mức độ 2 Ủy ban nhân dân quận - huyện Văn phòng Ủy ban nhân dân quận - huyện Nông nghiệp
9 Cung cấp thông tin và cấp chứng chỉ quy hoạch xây dựng (trong khu vực đã có QHCT xây dựng tỉ lệ 1/500). Mức độ 2 Ủy ban nhân dân quận - huyện Văn phòng Ủy ban nhân dân quận - huyện Quản lý đô thị
10 Thẩm định nhiệm vụ và đồ án quy hoạch Mức độ 2 Ủy ban nhân dân quận - huyện Văn phòng Ủy ban nhân dân quận - huyện Quản lý đô thị
11 Thẩm định Thiết kế bản vẽ thi công và tổng dự toán (công trình xây dựng cơ bản do UBND Quận làm Chủ đầu tư hoặc Quyết định đầu tư) Mức độ 2 Ủy ban nhân dân quận - huyện Văn phòng Ủy ban nhân dân quận - huyện Quản lý đô thị
12 Cấp giấy phép đào đường, vỉa hè. Mức độ 2 Ủy ban nhân dân quận - huyện Văn phòng Ủy ban nhân dân quận - huyện Quản lý đô thị
13 Cấp giấy phép sử dụng tạm đường, vỉa hè ngoài mục đích giao thông Mức độ 2 Ủy ban nhân dân quận - huyện Văn phòng Ủy ban nhân dân quận - huyện Quản lý đô thị
14 Cấp phép hạ độ cao vỉa hè, cải tạo vỉa hè Mức độ 2 Ủy ban nhân dân quận - huyện Văn phòng Ủy ban nhân dân quận - huyện Quản lý đô thị
15 Cấp giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ đô thị và các công trình khác (trừ công trình thuộc thẩm quyền của UBND Thành phố) Mức độ 2 Ủy ban nhân dân quận - huyện Văn phòng Ủy ban nhân dân quận - huyện Quản lý đô thị
16 Cấp giấy phép xây dựng trạm BTS Mức độ 2 Ủy ban nhân dân quận - huyện Văn phòng Ủy ban nhân dân quận - huyện Văn hóa - Thông tin
17 Cấp giấy phép xây dựng tạm Mức độ 2 Ủy ban nhân dân quận - huyện Văn phòng Ủy ban nhân dân quận - huyện Quản lý đô thị
18 Cấp lại giấy phép xây dựng Mức độ 2 Ủy ban nhân dân quận - huyện Văn phòng Ủy ban nhân dân quận - huyện Quản lý đô thị
19 Điều chỉnh giấy phép xây dựng Mức độ 2 Ủy ban nhân dân quận - huyện Văn phòng Ủy ban nhân dân quận - huyện Quản lý đô thị
20 Gia hạn giấy phép xây dựng Mức độ 2 Ủy ban nhân dân quận - huyện Văn phòng Ủy ban nhân dân quận - huyện Quản lý đô thị